Dây điện máy bay AFR-200

Dây điện máy bay AFR-200

AFR-200 là dây lắp đặt cách điện bằng màng polytetrafluoroethylene lõi đồng. Dây dẫn là dây đồng nhiều sợi và nhiệt độ làm việc của lõi đồng là -60 đến +200 độ. Nó có lớp cách nhiệt dễ bóc ra và cũng có khả năng chống lão hóa và chống nhiễu. Thường xuyên...
Gửi yêu cầu
Sự miêu tả Thông số kỹ thuật

AFR-200là dây lắp đặt cách điện bằng màng polytetrafluoroethylene lõi đồng. Dây dẫn là dây đồng nhiều sợi và nhiệt độ làm việc của lõi đồng là -60 đến +200 độ. Nó có lớp cách nhiệt dễ bóc ra và cũng có khả năng chống lão hóa và chống nhiễu. Thường được sử dụng để nối dây bên trong máy bay và các thiết bị khác, thích ứng với môi trường làm việc khắc nghiệt.

Tính năng

AFR-200 Aircraft Electrical Wire

 

 

 

 

Dây dẫn: Dây dẫn đồng Niken / bạc

Vật liệu cách nhiệt:PTFE

Nhiệt độ giữ lại: -60-200 độ

Điện áp giữ lại: 600Vac

Vượt qua bài kiểm tra ngọn lửa VW-1

Đường kính ngoài mềm và nhỏ

Dây dẫn dễ hàn
Ý chính:QFR-AFR200 CQC1111-2020
Tiêu chuẩn tham khảo: GJB 773A-2000

Kiểm tra môi trường vượt qua ROHS

Ứng dụng

Do khả năng chịu nhiệt độ cao, chống{0}}nhiễu và các đặc tính khác,AFR-200chủ yếu được sử dụng cho các hệ thống dây điện quan trọng khác nhau bên trong máy bay và cũng tương thích với nhiều thiết bị đặc biệt cao cấp.

 
AFR-200 Aircraft Electrical Wire

Trong khoang động cơ máy bay

Nó có thể chịu được nhiệt độ cao và vết dầu, đồng thời được sử dụng để kết nối các mô-đun điều khiển động cơ và cảm biến nhiệt độ để đảm bảo truyền tín hiệu hệ thống điện ổn định.

Trong buồng lái của một chiếc máy bay

Nó phù hợp cho việc kết nối đường truyền của các thiết bị chính xác như điều hướng và liên lạc, đồng thời khả năng chống nhiễu- của nó có thể tránh được tình trạng rối loạn tín hiệu ảnh hưởng đến việc đưa ra hướng dẫn bay. Các cánh tà, bộ phận hạ cánh và các bộ phận khác của thân máy bay cần di chuyển thường xuyên cũng thường được kết nối với các bộ phận điều khiển và đặc tính mềm của chúng phù hợp với các tình huống uốn cong thường xuyên.

AFR-200 Aircraft Electrical Wire
 

Kết cấu

AFR-200 Aircraft Electrical Wire

 Có nhiều màu sắc cho bạn lựa chọn

AFR-200 Aircraft Electrical Wire

Chứng nhận

 
product-646-932

IECQ

product-644-921

VDE

product-641-922

UL

product-640-919

CCC

product-644-920

SA

 

Giải pháp

product-846-636
product-877-620
product-880-651
product-884-648

 

Đối tác

product-144-108
product-93-57
product-200-78
product-387-93
product-182-63
product-323-196
product-152-69
product-133-88
product-117-79
product-273-110

Câu hỏi thường gặp

Hỏi:1.Khả năng chống lão hóa và tuổi thọ sử dụng của dây AFR{2}}200 là bao nhiêu? Có cần thiết phải thay thế máy bay thường xuyên trong thời gian sử dụng lâu dài không?

Trả lời:Lớp cách điện PTFE có hiệu suất chống lão hóa cực kỳ mạnh mẽ và tuổi thọ sử dụng của nó có thể đạt tới 15~20 năm trong điều kiện sử dụng và bảo trì bình thường, vượt xa tuổi thọ của dây thông thường. Trong quá trình bảo dưỡng máy bay thường xuyên, cần kiểm tra tính toàn vẹn cách điện và độ dẫn điện của dây dẫn. Nếu không có hư hỏng hoặc suy giảm hiệu suất thì không cần phải thay thế chúng trước.

Hỏi:2.Các đặc điểm cốt lõi của cáp máy bay AFR-200 là gì? Tại sao nó có thể thích ứng được với những yêu cầu khắt khe của ngành hàng không?

Trả lời: AFR-200 là dây cách điện fluoroplastic hàng không vũ trụ sử dụng lớp cách điện polytetrafluoroethylene (PTFE). Nó có phạm vi chịu nhiệt độ rộng (-65 độ ~ 200 độ), hiệu suất cách nhiệt tuyệt vời, chống ăn mòn hóa học, chống cháy tốt, nhẹ và kích thước nhỏ. Những đặc điểm này có thể đáp ứng các điều kiện làm việc phức tạp ở độ cao lớn, chênh lệch nhiệt độ lớn và độ rung mạnh của máy bay và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và độ tin cậy của hệ thống điện hàng không.

Hỏi: 3. Thời gian giao hàng cho sản xuất hàng loạt là bao lâu?

A: Khoảng 20 đến 30 ngày.

Thông số kỹ thuật

PHONG CÁCH

mm2

dây dẫn

kích cỡ

(Số/mm)

± 0,005mm

dây dẫn

sức chống cự

20 độ

(Ω/Km)

dây dẫn

(mm)

cách nhiệt

độ dày

(mm)

Tổng thể

đường kính

(mm)

Nôm.

Tối thiểu.

AFR-200

 

0.08

7/0.12

250

0.36

0.24

0.18

0.84±0.05

0.15

19/0.10

138

0.50

0.24

0.18

0.97±0.05

 

7/0.16

138

0.49

0.24

0.18

0.97±0.05

0.20

19/0.12

92.0

0.60

0.24

0.18

1.09±0.05

 

7/0.2

92.0

0.61

0.24

0.18

1.10±0.05

0.30

19/0.15

52.5

0.75

0.24

0.18

1.23±0.10

0.35

19/0.16

52.0

0.80

0.24

0.18

1.25±0.10

0.50

19/0.19

32.1

0.95

0.24

0.18

1.43±0.10

0.75

19/0.23

24.3

1.15

0.26

0.20

1.66±0.10

0.80

19/0.235

23.2

1.18

0.26

0.20

1.70±0.10

1.0

19/0.26

20.0

1.30

0.26

0.20

1.82±0.10

1.20

19/0.28

16.4

1.40

0.26

0.20

1.91 ±0.10

1.50

19/0.32

12.6

1.60

0.30

0.24

2.19±0.10

2.0

19/0.37

9.84

1.85

0.30

0.24

2.45±0.10

2.5

37/0.30

7.37

2.10

0.30

0.24

2.72±0.10

3.0

37/0.32

6.50

2.24

0.30

0.24

2.82±0.10

4.0

37/0.37

4.83

2.60

0.40

0.34

3.41±0.15

5.0

37/0.40

4.07

2.80

0.40

0.34

3.60±0.15

6.0

37/0.45

3.26

3.15

0.55

0.50

4.25±0.15

10.0

19/7/0.32

1.77

4.90

0.70

0.55

6.30±0.20

 

Chú phổ biến: dây điện máy bay afr-200, dây điện máy bay afr-200 Trung Quốc nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy

Gửi yêu cầu